Chuyên Khảo về Tỉnh Mỹ Tho (Record no. 11095)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01559nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071007.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-24 14:13:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041122840 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 915.9783 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C559-T45 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Nghiên Cứu Dông Dương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chuyên Khảo về Tỉnh Mỹ Tho |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế và Lịch sử Nam Kỳ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Nghiên Cứu Dông Dương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | IV |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập IV (1902) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 149tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đầu thế kỷ XX, Hội nghiên cứu Đông Dương cho ra đời bộ sách “Địa lý học: tự nhiên, kinh tế và lịch sử Nam kì” về các tỉnh Nam kì. Quyển sách đều theo khung chung cố định của cả bộ sách, cung cấp cho bạn đọc cái nhìn toàn diện về tỉnh Mỹ Tho lúc bấy giờ, bao gồm các mục lớn: + Địa lý hình thể |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Mỹ Tho (Việt Nam) -- Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Miền Nam -- Điều kiện kinh tế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Miền Nam -- Điều kiện xã hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Nghị, Nguyễn Thanh Long |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11244/chuyen-khao-ve-tinh-my-tho-dia-ly-hoc-tu-nhien-kinh-te-lich-su-nam-ky.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11244/chuyen-khao-ve-tinh-my-tho-dia-ly-hoc-tu-nhien-kinh-te-lich-su-nam-ky.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11095 | 0.00 | Sách |