Giải Mã Những Biểu Hiện Cảm Xúc trên Khuôn Mặt (Record no. 1110)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01691nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065837.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:31 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 152.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E37-P32 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Paul, Ekman |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Mã Những Biểu Hiện Cảm Xúc trên Khuôn Mặt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ekman Paul |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Từ Điển Bách Khoa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 286tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này nói về khuôn mặt và cảm xúc của bạn và của những người xung quanh bạn. Những cảm xúc ấy bao gồm những gì và chúng được thể hiện trên khuôn mặt như thế nào? Tại sao chúng ta hay lầm lẫn trong việc hiểu những biểu hiện cảm xúc trên khuôn mặt? Có thể lừa dối người khác bằng chính những biểu hiện trên khuôn mặt hay không? Những câu hỏi này sẽ được giải đáp chi tiết trong sách cùng với hàng loạt hình ảnh minh họa các trạng thái cụ thể và điển hình của từng loại cảm xúc. Khuôn mặt của bạn là một hệ thống đa tín hiệu, đa thông điệp, và việc hiểu rõ ý nghĩa các tín hiệu cũng như giải mã các thông điệp ấy luôn luôn là một thách đố đầy hấp dẫn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cảm xúc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Duy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1113/giai-ma-nhung-bieu-hien-cam-xuc-tren-khuon-mat.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1113/giai-ma-nhung-bieu-hien-cam-xuc-tren-khuon-mat.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1110 | 0.00 | Sách |