Sài Gòn Gia Định Ký Ức Lịch Sử - Văn Hóa (Record no. 11100)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01480nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071008.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-07-24 15:24:26
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045891513
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 140000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 915.9779
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H987-T77
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Huỳnh Ngọc Trảng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sài Gòn Gia Định Ký Ức Lịch Sử - Văn Hóa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Huỳnh Ngọc Trảng
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 404tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách ""Sài Gòn Gia Định Ký Ức Lịch Sử - Văn Hóa"" của tác giả Huỳnh Ngọc Trảng tập trung vào việc phác họa hình ảnh Sài Gòn - Gia Định, từ những di tích lịch sử đến cuộc sống văn hóa của người dân địa phương, qua đó giúp độc giả khám phá và hiểu thêm về một phần của lịch sử và văn hóa của Việt Nam.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam) -- Lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đời sống xã hội
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Việt Nam -- Miền Nam -- Điều kiện xã hội
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Việt Nam -- Miền Nam -- Điều kiện kinh tế
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11249/sai-gon-gia-dinh-ky-uc-lich-su-van-hoa.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/11249/sai-gon-gia-dinh-ky-uc-lich-su-van-hoa.jfif</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230501 SBS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11100 0.00 Sách