Hành Trình về Phương Đông (Record no. 1111)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01932nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065837.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047758043 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 88000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 130 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B163-S73 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Spalding, Baird T. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trình về Phương Đông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Spalding Baird T |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 254tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hành Trình Về Phương Đông Đã có rất nhiều cuốn sách Hành trình về phương Đông được in ra trên khắp thế giới nói về lãnh vực tâm linh, cũng như đã có rất nhiều tri thức và trải nghiệm về những gì liên quan đến các đạo sư, các guru, các bậc thầy tinh thần của các tôn giáo lớn trên toàn cầu. Hành trình về phương Đông có thể sẽ gây ra nhiều hoài nghi, thắc mắc,nhà sách online nhưng các sự kiện được tác giả thuật lại trong hành trình của nhóm nghiên cứu 11 người đi tới các xứ sở phương Đông, vào những năm cuối cùng của thế kỷ 19, chắc chắn nằm trong những nguồn mạch của một thế giới tinh thần bí ẩn, lạ lùng nhất nhưng cũng gần gũi nhất với đời sống tín ngưỡng của con người hiện đại. Hy Mã Lạp Sơn là những đỉnh cao tuyết phủ của bản đồ địa lý và cũng là những vùng sâu thẳm của bản đồ tâm linh, đối với cả phương Đông và phương Tây. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương Đông |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyên Phong |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1114/hanh-trinh-ve-phuong-dong.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/1114/hanh-trinh-ve-phuong-dong.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1111 | 0.00 | Sách |