Dẫn Luận về Tâm Lý Học (Record no. 1113)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02253nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065837.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048994549 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 75000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 150 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B985-G48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gillian, Butler |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Gillian, Butler và McManus, Freda |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dẫn Luận về Tâm Lý Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Butler Gillian và Freda McManus |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 231tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuộc sống, chúng ta luôn ứng xử như những nhà tâm lý học nghiệp dư khi nêu ý kiến về các hiện tượng phức tạp của tâm trí con người, khi chúng ta bày tỏ quan điểm tại sao mình lại hành xử như vậy hay tại sao người khác lại suy nghĩ như vậy…Tuy nhiên, vấn đề phát sinh khi với cùng một sự việc, mỗi người lại có một cách suy nghĩ và ứng xử khác nhau. Lúc đó, tâm lý học sẽ phát huy vai trò của nó trong nhận thức của chúng ta. Vậy, tâm lý học là gì? Tâm lý học được định nghĩa một cách rộng rãi như là `khoa học nghiên cứu những hành vi và những tiến trình tâm thần của con người`. Sách Dẫn luận về tâm lý học là một nhập môn cô đọng và dễ hiểu về tâm lý học, dẫu rằng, ngày nay,sách về tâm lý học đã phát triển mạnh mẽ để trở thành một bộ môn khoa học phức tạp về phương diện lý thuyết nhưng đặt nền tảng trên quan điểm thực chứng, thông qua những phân tích định lượng và những phương pháp trắc nghiệm để kiểm định các giả thuyết. Nó còn sử dụng và tiếp thu kiến thức thu thập được từ nhiều ngành khoa học khác để hiểu và lý giải hành vi của con người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học tổng quan |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | McManus, Freda |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1116/1116/dan-luan-ve-tam-ly-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1116/1116/dan-luan-ve-tam-ly-hoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1113 | 0.00 | Sách |