Tâm Thức, Bản Ngã và Xã Hội (Record no. 11132)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01816nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071010.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-28 09:47:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049850905 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 155000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 304 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G347-M48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mead, George Herbert |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1863-1931) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm Thức, Bản Ngã và Xã Hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Từ lập trường của một nhà hành vi học xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | George Herbert Mead |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 491tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách dựa trên những bài giảng của nhà xã hội học người Mỹ George Herbert Mead, được các sinh viên của ông xuất bản sau năm 1934. Cuốn sách đặt cơ sở nền tảng cho Lý thuyết tương tác biểu tượng (Theory of symbolic interactionism). Ông giải thích rằng “bản ngã” (the self) là một quá trình xã hội với sự tương giao giữa “cái tôi”, hình thức thuần khiết của bản ngã và “cái tôi” (Me), hình thức xã hội của bản ngã. Tương giao xã hội được mô tả như là sự hiểu biết về cử chỉ của một cá nhân khác. Mead giải thích rằng tương giao (communication) là một hành vi xã hội vì nó đòi hỏi hai hoặc nhiều người tương tác với nhau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Giáo dục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Phương pháp luận |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hành vi và cảm xúc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Sĩ Nguyên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11281/tam-thuc-ban-nga-va-xa-hoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11281/tam-thuc-ban-nga-va-xa-hoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11132 | 0.00 | Sách |