Giảng và Sống 36 (Biểu ghi số 11152)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01629nam a2200409 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071011.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-07-28 16:04:39
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 252
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D249-J46
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Jeffrey, David Ivory
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Ông bà giáo sĩ
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Sưu tập
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giảng và Sống 36
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tài liệu nâng đỡ đời sống và chức vụ các đầy tớ Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ông bà giáo sĩ D. I. Jeffrey sưu tập
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work 36
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Số 36 tháng Sáu 1970
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1970
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 15tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Tài liệu cũ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x21.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giảng và Sống là tài liệu dùng để nâng đỡ đời sống và chức vụ các đầy tớ Chúa do ông bà D. I. Jeffrey sưu tập và phát hành. Số 36 tháng 6 năm 1970 bao gồm 2 bài giảng: ""Các nan đề và thử nghiệm của bảy Hội thánh"" của Mục sư Philip Teng và ""Ông Mục sư với các lớp Kinh Thánh tại gia"" của Mục sư Howard G. Hendricks.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Teng, Philip
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1970
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 36 tháng Sáu 1970
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Giảng và Sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11301/bia-giang-va-song-so-36-thang-sau-1970.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11301/bia-giang-va-song-so-36-thang-sau-1970.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11152 0.00 Sách