Nói với tay đánh lưới người (Record no. 11153)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02058nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071012.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 10:13:15 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bonar, Horatius |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nói với tay đánh lưới người |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bonar, Horatius |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Bài thứ nhứt: Quan trọng thay một chức vụ sống |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 1967 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chỉ thêm số người tự xưng là hầu việc Đấng Christ, thì không ích-lợi bao nhiêu. Họ có thể chỉ là « những kẻ choán chỗ». Họ có thể như A-can, gây cho trại quân bị bối rối, hoặc như Giôna, khiến bão - tổ nổi lên. Dầu có tín điều lành mạnh, song vì cớ không tin, hâm-hẩm biếng nhác và theo hình thức, nên có thể gây thương-tồn cho chánhnghĩa Đấng Christ, không sao cứu vãn được, vì làm tê-lạnh, tàn-héo tất cả sự sống thiêng-liêng ở chung quanh mình. Chức vụ hâm-hẩm của người theo lý - thuyết chánh-thống thường lại tai-hại cho các linh-hồn nhiều hơn chức-vụ của một người thô-lỗ, không bền vững, hoặc quả-tang theo tà-giáo. Cecil nói: Trên mặt đất, há có ai vô-dụng và độc hại cho bằng Mục-sư, Truyền-đạo biếngnhác?» Và Fletcher nhận-xét đúng rằng: ""Mục-sư, Truyền-đạo hâm-hầm sẽ tạo nên những tín-hữu bê-bổi». Nếu gia tăng Mục-sư, Truyền - đạo thuộc hạng ấy, tới bất-cứ mức nào, thì có thể kẻ là một ơn-phước cho dân-tộc chăng? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (Tháng Chín), 1967 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1967 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-5 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (Tháng Chín), 1967 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11153 | 0.00 | Sách |