Ghen tỵ là thuốc độc (Record no. 11154)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01471nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071012.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 11:13:18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Turnbull, Ralph G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ghen tỵ là thuốc độc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Turnbull, Ralph G. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 1967 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong môn bịnh - nghiệm thiêng - liêng, dành cho những người đã được biệt riêng này, chúng tôi xin viện dẫn sách Dân-số Ký, chương 12 trong đó có một truyện-tích bi-thảm và thương tâm. Chương nầy và nhiều đoạn khác trong Kinh - Thánh hiến cho chúng ta một gương đề tự soi thấy mình. Vấn-đề tánh chất tội-lỗi với nguyên-lý xấu-xa của nó, đáng được nhà thần học và triết - học, luôn với mọi người muốn hiểu biết đời sống loài người, quan tâm đến. Chứng bịnh đặc-biệt nầy được nêu lên, liên quan tới các chức-vụ thầy tế-lễ và đấng tiên-tri đương-thời Cựu-ước. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (Tháng Chín), 1967 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1967 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 5-8 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (Tháng Chín), 1967 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11154 | 0.00 | Sách |