Nói với tay đánh lưới người (Record no. 11156)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01708nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071012.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-07-29 13:36:32
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bonar, Horatius
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nói với tay đánh lưới người
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bonar, Horatius
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Bài thứ ba: Các khuyết điểm quá khứ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 10, 1967
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giảng mỗi Chúa-Nhựt, ban tiệc thánh theo qui-tắc, thỉnh thoảng đi thăm-viếng những ai yêu cầu, dự các cuộc nhóm-họp tôn-giáo, --- chúng tôi e sợ rằng chừng đó tóm -tắt đời sống và chức vụ của muôn vàn Mục-sư, Truyền - đạo, theo chức-nghiệp vốn là kẻ chăn bầy của Đấng Christ. Thi-hành chức - vụ 30, 40 hoặc 50 năm, thường cũng chẳng có kết-quả nhiều hơn chừng đó. Bao nhiêu bài giảng, bao nhiêu báp-têm, bao nhiêu bí-tích, bao nhiêu cuộc viếng thăm, bao nhiêu buồi nhóm-họp đủ loại, - đối với nhiều người, đó là tất cả biên-niên-sử của Mục-sư, Truyền đạo, tất cả hồ sơ của chi-hội, TẤT CẢ cuộc đời phục vụ! Quyển sổ ấy không thể ghi chép những linh-hồn nào đã được cứu!
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 4 (Tháng Mười), 1967
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1967
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 4-8
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 4 (Tháng Mười), 1967
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11156 0.00 Sách