Lẩn tránh khi giảng dạy. (Record no. 11158)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01426nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071012.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 13:57:25 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Turnbull, Ralph G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lẩn tránh khi giảng dạy. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Turnbull, Ralph G. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 12, 1967 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Linh-hồn có những khí-sắc biến đổi. Có lúc người Truyền - đạo tự hỏi việc mình làm có đáng công chăng, Mòn-mỏi phần thiêng-liêng chính là số phận định-kỳ của con người dâng hiến cuộc đời phục-vụ Đức Chúa Trời. «Hiệu lực lưu-xuất từ một người, có nghĩa là tiêu-hao năng-lực đạo đức và thiêng-liêng chuẩn-bị để truyền phước cho kẻ khác. Trong thơ II Cô-rinh-tô 4:I, Phao - lô nhắc nhở chúng ta rằng: «Chúng tôi đã từng-trải sự thương-xót, nên chẳng ngã lòng» (theo bản Anh-ngữ). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (Tháng Chạp), 1967 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1967 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 9-15 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (Tháng Chạp), 1967 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11158 | 0.00 | Sách |