Thông minh tài giỏi là hư không (Record no. 11161)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01466nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071012.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 14:19:24 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Turnbull, Ralph G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thông minh tài giỏi là hư không |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Turnbull, Ralph G. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 1968 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những nét cao đẹp trong tâm tánh giới Mục-sư, Truyền-đạo chúng ta là đức-tánh cao thượng, nhân đạo và khiêm-nhường. Đó là mấy dấu-hiệu của bậc cao-trọng thật. Song có hiểm họa khi thỏa-mãn với cái gì kém một tiêu-chuẩn cao đẹp. Trong khi chúng ta vận - dụng chân-lý, nếu nêu cao những gì nhỏ nhặt, không cần thiết mà bỏ qua các đề-mục trọng-đại, cao-quí, thì thật là bi-thảm. Mục-sư, Truyền đạo thường bị tàn bại vì tưởng-tượng rằng nếu mình có một địa vị và phẩm tước nào đó, thì được quyền nói về mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (Tháng Ba), 1968 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1968 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-7 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (Tháng Ba), 1968 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11161 | 0.00 | Sách |