Đừng lấy đồng thay vàng. (Record no. 11163)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01572nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071012.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 14:32:28 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Turnbull, Ralph G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đừng lấy đồng thay vàng. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Turnbull, Ralph G. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 4, 1968 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuộc sống hiện-tại đã sản-xuất quá nhiều thực - phẩm thay thế. Nền văn-minh chẳng còn hoàn toàn nương-cậy những sản-phẩm của thiên nhiên, Các nhà khoa-học đã tìm ra nhiều phương-pháp nuôi sự sống bằng những hợp-chất hóa học. Bơ trái cây có thể thay thế bơ bò, cồn làm bằng bột giấy dùng thay điện, và kế hoạch hóa học nhân tạo cung cấp cho loài người những gì đủ cho nhu cầu của họ (ít nhất là trong một thời-gian) khi thiếu hoặc không có nguồn cung-cấp thiên nhiên vì cớ chiến tranh. Cũng một thể ấy, trong chức vụ Mục-sư, Truyền-đạo, có nguy-cơ thay thế và giả-mạo những gì quan trọng, chân chánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (Tháng Tư), 1968 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1968 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 8-9 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (Tháng Tư), 1968 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11163 | 0.00 | Sách |