Hiểm họa thế tục hóa chức vụ. (Record no. 11164)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01444nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071012.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 14:41:09 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Turnbull, Ralph G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hiểm họa thế tục hóa chức vụ. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Turnbull, Ralph G. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 4, 1968 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lời Đức Chúa Trời được dùng dưới hình thức sâu sắc trong thần- học-viện. Một sinh viên kia từ bỏ phần lớn cuộc sống kim thời và đang bị bối rối. Ông đã thi hành nhiều công tác hào hứng và nguy hiềm trong cuộc thế chiến thứ hai. Nhờ tài năng khéo-léo, ông kiếm được nhiều tiền ở thời hậu chiến. Ông có vợ con, có một căn nhà đủ tiện nghi, và tương-lai hứa hẹn nhiều thành công. Rồi ông được một từng-trải thiêng- liêng sâu-xa, do đó, đã dâng hiến đời mình cho chức vụ rao giảng Tin lành. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (Tháng Tư), 1968 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1968 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 10-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (Tháng Tư), 1968 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11164 | 0.00 | Sách |