Hiểm họa do đặc quyền. (Biểu ghi số 11165)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01533nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071012.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 14:45:07 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Turnbull, Ralph G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hiểm họa do đặc quyền. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Turnbull, Ralph G. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 1968 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có một thực sự hiển nhiên thường được viện - dẫn, ấy là Hội-thánh không hề vươn lên cao hơn vị Mục sư của mình. Có lẽ chúng ta phản- đối lời chỉ trích nầy, nhưng trong từng trải vun trồng đời thiêng-liêng, chúng ta vẫn được nêu lên làm gương. Bất cứ lúc nào các Mục-sư, Truyền-đạo họp hội đồng đề thảo luận bao nhiêu vấn đề mà Hội thánh phải đương-đầu, thì ít khi xem-xét nguyên nhân đến tận đời sống nội tâm của người giảng dạy. Không còn nghi ngờ chi nữa, chúng ta là ""chìa khóa"" của tình hình, vì trong vòng chúng ta, ai là người đủ tư cách làm chức vụ? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (Tháng Năm), 1968 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1968 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-7 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (Tháng Năm), 1968 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11165 | 0.00 | Sách |