Văn minh và trang nhã chẳng phải là nguồn của sự thánh khiết. (Record no. 11166)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01322nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071012.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-07-29 14:49:49
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name W. E. Blackstone
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Văn minh và trang nhã chẳng phải là nguồn của sự thánh khiết.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. W. E. Blackstone
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 5, 1968
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Người ta có thể nhấn mạnh rằng thế-giới đã tấn-bộ rất nhiều trong nền văn-minh, sự trang-nhã, từ-thiện, tự-do cá nhân, tình huynh đệ quốc tế, và các công cuộc của đạo Đấng Christ, v.v... Để dẫn chứng, người ta kẻ ra sự thành lập các cơ quan từ-thiện, các phương tiện bưu chính và giao thương lớn-lao do hơi nước và điện lực, những thành quả của công cuộc truyền giáo, v.v...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 11 (Tháng Năm), 1968
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1968
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 8
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 11 (Tháng Năm), 1968
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11166 0.00 Sách