Có Đức Chúa Trời trong mọi sự chăng? (Record no. 11168)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01529nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071013.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 15:03:17 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Smith, Hannah Whitall |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Có Đức Chúa Trời trong mọi sự chăng? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Smith, Hannah Whitall |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 4, 1968 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một trở lực lớn lao hơn hết cho sự từng trải vững chắc trong đời sống nội-tâm chính là khó nhìn thấy Đức Chúa Trời trong mọi sự. Người ta nói: “ Tôi dễ phục lòng những sự kiện đến từ Đức Chúa Trời, nhưng không thể phục lòng loài người. Phần nhiều thử thách và thập tự giá của tôi do loài người gây nên. Hoặc họ nói: « Nói chuyện tin cậy thì tốt lắm, song khi tôi phó-thác một vấn-đề nào cho Đức Chúa Trời, thì người ta chắc- chắn xen vào và làm xáo-frộn hết. Dầu tôi không khó tin-cậy Đức Chúa Trời, nhưng lại thấy rất khó tin-cậy người fa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (Tháng Tư), 1968 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1968 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 9 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (Tháng Tư), 1968 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11168 | 0.00 | Sách |