Cuộc đời trên đôi cánh (Record no. 11172)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01231nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071013.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 15:27:57 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Smith, Hannah Whitall |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc đời trên đôi cánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Smith, Hannah Whitall |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 8, 1968 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Biết bao phen chúng ta đã chạy xa ""con sư tử"" trên đường đề rồi lại gặp con ""gấu"", hoặc ẩn mình một chỗ tưởng là an ninh, nhưng lại bị “rắn” cắn! Không, Linh hồn nào hy vọng trốn thoát bằng cách chạy xa cảnh gian truân đến bất cứ một nơi ẩn náu trần gian nào thì chỉ vô-ích, vì không nơi ẩn-náu nào có thể giải cứu linh hồn ấy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 14 (Tháng Tám), 1968 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1968 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 9 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 14 (Tháng Tám), 1968 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11172 | 0.00 | Sách |