Không thể làm được (Record no. 11177)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01438nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071013.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 16:29:44 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Boreham, F. W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Không thể làm được |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Boreham, F. W. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 10, 1968 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chẳng có gì không thể làm được. Chính chữ «không thể làm được» chỉ tương đối, chớ chẳng tuyệt-đối. Mới ngày hôm qua không làm được những gì hôm nay chúng ta làm rất dễ dàng. Vì hôm nay chúng ta làm được dễ dàng, thì chứng tỏ rằng hôm qua nó thật chẳng phải là không thể làm được. Ngày nay chúng ta không thể làm những gì con- cái mình sẽ làm ngày mai. Song vì ngày mai con cái chúng ta sẽ làm được những việc ấy, thì chứng tỏ rằng nó chẳng tuyệt đối, mà chỉ tương-đổi không thể làm được hôm nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 16 (Tháng Mười), 1968 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1968 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 2-4 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 16 (Tháng Mười), 1968 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11177 | 0.00 | Sách |