Ten rét vì đổi màu thiêng liêng. (Record no. 11178)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01278nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071013.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-07-29 16:35:55
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Turnbull, Ralph G.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ten rét vì đổi màu thiêng liêng.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Turnbull, Ralph G.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 10, 1968
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong những đặc sắc nổi bật thời nay, có sự tái phát hiện của một tật bịnh thời xưa. Phao-lô biết nó ở thế kỷ thứ nhứt. Ông chẩn đoán nó tại xứ Ga-la-ti khi bọn giáo-sư giả tới đó đề đầu độc những người mới trở lại Cơ-đốc-giáo. Bọn giáo sư đó nổi tiếng “chích » giáo lý hư hoại và thay đổi tư tưởng của những ai chịu ảnh hưởng chúng như vậy.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 16 (Tháng Mười), 1968
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1968
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 5-11
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 16 (Tháng Mười), 1968
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11178 0.00 Sách