Quân Dân Nam Kỳ Kháng Pháp trên Mặt Trận Quân Sự và Văn Chương (1859 - 1885) (Record no. 1118)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01038nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065837.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:28:36
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045870402
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 99000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.703
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu O-464ND
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Duy Oanh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Quân Dân Nam Kỳ Kháng Pháp trên Mặt Trận Quân Sự và Văn Chương (1859 - 1885)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Duy Oanh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 321tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bản đồ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Lịch sử quân dân Nam Kỳ kháng Pháp trên mặt trận quân sự và văn chương qua các giai đoạn: Từ năm 1859 đến năm 1862, sau Hoà ước 05-6-1862 đến khi mất luôn ba tỉnh miền Tây Nam Kỳ năm 1867 và thời kỳ sau 1867 đến 1885
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thời kì thuộc Pháp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element 1859-1885
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1118 0.00 Sách