Ông Mục sư với công tác giáo dục các cấp lãnh đạo cho chi hội. (Record no. 11181)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01400nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071013.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 17:06:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Simpson, Edward D. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ông Mục sư với công tác giáo dục các cấp lãnh đạo cho chi hội. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Simpson, Edward D. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 1969 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thật không may trong nhiều Chi-hội, chỉ có một số ít người sẵn lòng đảm- nhiệm các vai trò lãnh đạo, trong khi tất cả những người khác đều sẵn sàng bỏ mặc! Nhưng xin đừng vội bỏ cuộc. Chúng ta hãy còn hi vọng. Thật vậy, nhận diện được vấn đề tức là đã bước được bước đầu tiên hướng về một giải pháp. Những bước kế tiếp sẽ không phải quá khó khăn để tìm ra một khi bạn đã quyết định đánh lui mọi thất bại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 27 (Tháng Chín), 1969 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1969 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-8 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 27 (Tháng Chín), 1969 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11181 | 0.00 | Sách |