Thờ lạy Đức Chúa Trời vì đường lối của Ngài. (Record no. 11182)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01461nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071014.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 17:16:11 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sheng, Nee To |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thờ lạy Đức Chúa Trời vì đường lối của Ngài. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sheng, Nee To |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 1969 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nếu chúng ta thật định ý thờ lạy Đức Chúa Trời, thì trong lịch sử của mình chắc sẽ có một ngày mà ta nhận thức rằng biết Ngài là Cha mình và biết mình là con - cái Ngài thì chưa đủ. Chúng ta cần biết Đức Chúa Trời là Đức Chúa Trời, còn mình là tôi mọi của Ngài. Nếu khải tượng này chưa biểu hiện trước mắt chúng ta, thì ta chưa ""lấy… lẽ thật mà thờ - lạy"" Ngài được (Giăng 4:24). Nếu chưa gặp Đức Chúa Trời như là Đức Chúa Trời, thì chúng ta chưa có thể thật sấp mình trước mặt Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 27 (Tháng Chín), 1969 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1969 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 9-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 27 (Tháng Chín), 1969 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11182 | 0.00 | Sách |