Thờ lạy Đức Chúa Trời vì đường lối của Ngài. (Record no. 11184)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01333nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071014.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-07-29 17:33:58
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sheng, Nee To
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thờ lạy Đức Chúa Trời vì đường lối của Ngài.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sheng, Nee To
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 10, 1969
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nơi nào có sự thờ lạy chân thực, thì chẳng có than -phiền. Trong chương I sách Gióp, chúng ta thấy sự thờ lạy bằng hành động và chân lý. Bất cứ Đức Chúa Trời đối xử với anh chị em thế nào, dầu có vẻ hữu-lý hay vô-lý, thì bao giờ cũng là tốt lành. Trong trường hợp Đa-vít, cách đối-xử của Ngài hữu-lý, vì ông đã phạm tội. Nhưng thỉnh thoảng như trong trường-hợp Gióp, thì dường như vô-lý.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 28 (Tháng Mười), 1969
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1969
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 10-16
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 28 (Tháng Mười), 1969
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11184 0.00 Sách