Các nguyên tắc hành vi. (Record no. 11185)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01155nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071014.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-29 17:38:24 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sheng, Nee To |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các nguyên tắc hành vi. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sheng, Nee To |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 2, 1969 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | ĐỨC CHÚA TRỜI đã dựng nên người ta, và Ngài trù liệu lương- thực cho họ. Loài người thực hữu là nhớ Đức Chúa Trời, và Ngài quyết định rằng họ phải nương-cậy Ngài để được sống suốt đời. Sự sống mà Ngài ban cho phải được nuôi nấng bằng thực - phẩm thích-hợp mà chính Ngài cung cấp. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 20 (Tháng Hai), 1969 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1969 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-8 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 20 (Tháng Hai), 1969 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11185 | 0.00 | Sách |