Giảng và Sống 39 (Record no. 11200)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01597nam a2200421 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071015.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-02 09:36:36 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D249-J46 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jeffrey, David Ivory |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Ông bà giáo sĩ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Sưu tập |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giảng và Sống 39 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu nâng đỡ đời sống và chức vụ các đầy tớ Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ông bà giáo sĩ D. I. Jeffrey sưu tập |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 39 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Số 39 tháng Chín 1970 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1970 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 15tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Tài liệu cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x21.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giảng và Sống là tài liệu dùng để nâng đỡ đời sống và chức vụ các đầy tớ Chúa do ông bà D. I. Jeffrey sưu tập và phát hành. Số 39 tháng 9 năm 1970 bao gồm 2 bài giảng: ""Ông Mục sư với chương trình thăm viếng của chi hội"" của Lawrence Q. Richards và ""Xe của Đức Chúa Trời"". |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Richards |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 39 tháng Chín 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Giảng và Sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11349/giang-va-song-so-39-thang-chin-1970.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11349/giang-va-song-so-39-thang-chin-1970.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 220615 NLH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11200 | 0.00 | Sách |