Giảng và Sống 79-90 (Record no. 11227)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01465nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071017.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-02 13:12:55
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 252
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D249-J46
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Jeffrey, David Ivory
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Ông bà giáo sĩ
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Sưu tập
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giảng và Sống 79-90
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tài liệu nâng đỡ đời sống và chức vụ các đầy tớ Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ông bà giáo sĩ D. I. Jeffrey sưu tập
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work 79-90
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Số 79 tháng Giêng 1974 - số 90 tháng Mười Hai 1974
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1974
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Tài liệu cũ, bìa cứng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giảng và Sống là tài liệu dùng để nâng đỡ đời sống và chức vụ các đầy tớ Chúa do ông bà D. I. Jeffrey sưu tập và phát hành. Tập sách này được đóng tập từ số 79 đến số 90, được phát hành năm 1974. Bao gồm nhiều bài giảng hữu ích từ các Mục sư, giáo sĩ.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tạp chí
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11376/giang-va-song-so-79-thang-gieng-1974.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11376/giang-va-song-so-79-thang-gieng-1974.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11227 0.00 Sách