Mối Quan Hệ 101 (Record no. 1124)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02738nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065838.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048930837 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 59000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-M46 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Maxwell, John C. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mối Quan Hệ 101 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những Điều Nhà Lãnh Đạo Cần Biết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John C Maxwell |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 131tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách “Mối quan hệ 101” là 1 trong 8 cuốn trong bộ sách “Những điều nhà lãnh đạo cần biết”. Trong cuốn sách này, tiến sĩ John Maxwell đưa ra các nguyên lý đã được kiểm chứng qua thời gian về việc phát triển các mối quan hệ lành mạnh với người khác – cả trong và ngoài tổ chức của bạn. Ông chỉ ra những rào cản trong các mối quan hệ, nhấn mạnh các nhu cầu chung giữa con người với nhau, và mô tả các cách kết nối với người khác ở nhiều cấp độ khác nhau. Tất nhiên, ông cũng chỉ ra sự tác động của các mối quan hệ lên việc lãnh đạo. Trên hết, ông giải thích cách các mối quan hệ giúp ta đạt đến tiềm năng trọn vẹn nhất của bản thân. Một số trích dẫn hay từ cuốn sách: “Với các mối quan hệ, mọi thứ bắt đầu từ sự tôn trọng, bằng sự khao khát coi trọng giá trị người khác” “Tin tưởng vào người khác trước cả khi họ chứng tỏ được bản thân chính là mấu chốt để thúc đẩy mọi người đạt đến tiềm năng của họ”. “Bạn không thể khiến người khác hành động trừ khi đã lay chuyển được họ bằng cảm xúc. Con tim đi trước lý trí”. Trên đây chỉ là một số trích dẫn nhỏ trong cuốn sách, để tìm hiểu đầy đủ các bí quyết xây dựng và duy trì các mối quan hệ, các bạn hãy tham khảo cuốn sách này ngay nhé. Thành công trong mọi mặt cuộc sống đến từ thành công trong mối quan hệ với mọi người. Hãy đọc cuốn sách này để không chỉ trở thành một người lãnh đạo tài năng mà bạn còn có thể phát triển hơn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lí học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lí học ứng dụng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lãnh đạo -- Bí quyết thành công |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Ngọc Bích |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1124 | 0.00 | Sách |