Tây Ninh Bên Dòng Lịch Sử Miền Nam (Record no. 1126)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01567nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065838.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:28:43
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049808531
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 115000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.772
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D812-D82
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Dương Công Đức
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tây Ninh Bên Dòng Lịch Sử Miền Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Dương Công Đức
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tri thức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 374tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details ảnh, tranh vẽ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu về Nam Bộ trước khi xuất hiện người Việt, xứ Đàng trong và công cuộc mở rộng cương vực về phương Nam, đất Tây Ninh buổi đầu, đất phương Nam trong cuộc chiến tranh giữa chúa Nguyễn và Tây Sơn, đạo Quang Hoá trong cuộc chiến của chúa Nguyễn với Tây Sơn, những thôn người Việt đầu tiên trên đất Tây Ninh, lịch sử miền Nam từ 1802-1836, khi thành lập phủ Tây Ninh, lịch sử Nam Kỳ 1836-1859 và giai đoạn Pháp đánh chiếm Nam Kỳ 1859-1867
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nam Bộ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nam Bộ -- Đời sống xã hội và tập quán
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hóa Việt Nam -- Lịch sử -- Địa danh Nam Bộ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tây Ninh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1129/tay-ninh-ben-dong-lich-su-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1129/tay-ninh-ben-dong-lich-su-viet-nam.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
957 ## -
-- 230501 SBS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1126 0.00 Sách