Hồ Chí Minh Tiểu Sử (Record no. 1138)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01538nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065839.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:28:52
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 49000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.704 092
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C559-T59
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Chu Đức Tính
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hồ Chí Minh Tiểu Sử
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Biên soạn: Chu Đức Tính (chủ biên),...[và những người khác]
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Xuất bản lần thứ 2
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Chính trị Quốc gia
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2013
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 280tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details ảnh màu
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12,5x20,5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách xã, phường, thị trấn
500 ## - GENERAL NOTE
General note ĐTTS ghi: Bảo tàng Hồ Chí Minh
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp Chủ tịch Hồ Chí Minh từ thời niên thiếu đến giai đoạn ra đi tìm đường cứu nước, thời kì chuẩn bị thành lập đảng Cộng sản Việt Nam, lãnh đạo phong trào cách mạng, lãnh đạo toàn dân tổng khởi nghĩa, kháng chiến chống thực dân Pháp, và lãnh đạo sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh giải phóng miền Nam, thống nhất tổ quốc
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hồ Chí Minh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Sự nghiệp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tiểu sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hoạt động cách mạng
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Văn Thị Thanh Mai
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1141/ho-chi-minh-tieu-su.png">https://data.thuviencodoc.org/books/1141/ho-chi-minh-tieu-su.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1138 0.00 Sách