Biết Cách Ra Quyết Định (Record no. 1142)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01698nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065839.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:28:54
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047408672
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 50000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 153.83
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J76-H57
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Herring, Jonathan
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Biết Cách Ra Quyết Định
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Jonathan Herring
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thanh Hóa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thanh Hoá
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2014
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 190tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, có hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13,5x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bạn có phải là người sợ đưa ra quyết định không? Đặc biệt nếu quyết định ấy liên quan trực tiếp đến tương lai và hạnh phúc của bạn? Nếu đang phân vân những chuyện như thế, cuốn sách này là dành cho bạn. Với văn phong hóm hỉnh, dễ hiểu và thực tế, Biết cách ra quyết định sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian, năng lượng khi cần đưa ra một quyết định quan trọng nào đó. Hãy thử những công cụ như “Sáu chiếc nón tư duy”hay “Biểu đồ cây” và các lời khuyên khôn ngoan trong sách. Chắc chắn mỗi người chúng ta đều có lúc phạm sai lầm và đưa ra quyết định tồi. Nhưng nếu làm theo những chỉ dẫn thiết thực trong sách, bạn có thể giải quyết vấn đề của mình bằng những quyết định sáng suốt nhất.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kỹ năng sống
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Jonathan Herring
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Minh Quân
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1145/75.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1145/75.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1142 0.00 Sách