Thế Lưỡng Nan của Nhà Cải Tiến: Khi Công Nghệ Mới Là Nguyên Nhân Thất Bại của Các Doanh Nghiệp Lớn Mạnh (Record no. 1146)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01646nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065839.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:57 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041078529 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 155000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 650.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C619-C55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Christensen, Clayton M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thế Lưỡng Nan của Nhà Cải Tiến: Khi Công Nghệ Mới Là Nguyên Nhân Thất Bại của Các Doanh Nghiệp Lớn Mạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Clayton M. Christensen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 308tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thế lưỡng nan của nhà cải tiến (nguyên tác: The innovator’s dilemma) là cuốn sách đầu tay, xuất bản năm 1997, của tác giả Clayton M. Christensen - Giáo sư chuyên ngành quản trị kinh doanh tại trường Kinh doanh Harvard. Trong cùng năm đó, cuốn sách được The Financial Times vinh danh là “Cuốn sách kinh doanh hay nhất năm 1997”, “Cuốn sách kinh doanh hướng dẫn thực tiễn và chi tiết nhất năm 1997”. Trong cuốn sách “The 100 best Business books of all time” của hai tác giả Jack Covert & Todd Sattersten - các chuyên gia uy tín về sách quản trị kinh doanh, cuốn sách này được xếp thứ 3 trong mảng sách về Chiến lược. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản trị kinh doanh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công nghệ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Phúc Hoàng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1149/77.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1149/77.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1146 | 0.00 | Sách |