Ông Mục sư với việc giáo dục truyền giáo. (Record no. 11476)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01401nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071034.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 13:33:45
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Zuck, Roy B.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ông Mục sư với việc giáo dục truyền giáo.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Zuck, Roy B.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 11, 1969
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Có bao giờ bạn thất vọng khi nghĩ rằng làm thế nào chúng ta là tín đồ Đấng Christ lại có thể đem Tin Lành đến cho 3 tỷ rưỡi người trên thế giới, không ? Có bao giờ bạn choáng váng khi phải chạm trán với sự gia tăng dân số kinh khủng, mà nói chung thì mỗi ngày cứ thêm lên 18o.ooo người chăng ? Có bao giờ bạn suy nghĩ : Làm thế nào chúng ta đem Tin Lành đến cho tất cả mọi người được khi mà dân số trên thế giới sẽ tăng gấp đôi trong vòng 35 năm sau này chăng ?
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 29 (Tháng Mười Một), 1969
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1969
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 1-10
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 29 (Tháng Mười Một), 1969
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11476 0.00 Sách