Chức vụ ban sự sống (Record no. 11477)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01591nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071034.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 13:42:31
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sheng, Nee To
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chức vụ ban sự sống
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sheng, Nee To
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 11, 1969
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Ý định tối cao của Đức Chúa Trời đổi với Hội - thánh ngày nay là Hội – Thánh phải tự gây - dựng trong sự yêu thương bởi một chức vụ sống, và do đó mà lớn lên trong mọi sự tới tầm-vóc của Đấng Christ. Đó là mục đích đặt trước Hội thánh trong thơ Ê- phê-sô, chương 4. Hơn nữa, trong thơ Cô-rinh-tô thứ nhất, chương I3, theo liền đoạn sách luận về Thân thể, Phao- lô tỏ cho ta thấy rằng Đức Chúa Trời chẳng dùng ân-tứ, song dùng lòng yêu- thương vào sự gây dựng vĩnh cửu của Hội-thánh. Ân-tứ được biểu-hiện bên ngoài bằng việc làm, lời nói, phép lạ, sự chữa bịnh, lời tiên-tri, v.v.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 29 (Tháng Mười Một), 1969
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1969
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 11-16
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 29 (Tháng Mười Một), 1969
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11477 0.00 Sách