Ông Mục sư với Trường Chúa Nhựt của Chi hội (Biểu ghi số 11478)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01372nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071034.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 13:47:33
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Cronk, Malcolm R.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ông Mục sư với Trường Chúa Nhựt của Chi hội
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Cronk, Malcolm R.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 12, 1969
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sứ mạng quan - trọng của Hội - Thánh Chúa Jêsus-Christ trên đất này đối với mỗi thế hệ, ấy là đem Tin- lành đến cho tất cả mọi người. Theo Ma-thi-ơ 28:18-20, mục - tiêu này xuất- phát từ ""tất cả quyền năng"" đã được mặc cho trong Đấng Christ, và được lời hứa rằng Ngài sẽ ở cùng họ cho đến tận thế để hậu thuẫn cho. Theo Mác 16:15, Tin lành phải được tràn-lan ""khắp thế gian"" và ""cho mọi người"".
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 30 (Tháng Chạp), 1969
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1969
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 1-9
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 30 (Tháng Chạp), 1969
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11478 0.00 Sách