Hỏi Đáp Triết Học (Record no. 1148)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01287nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065839.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:28:58
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 27000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 150
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H678-H69
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Nhóm biên soạn triết học
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hỏi Đáp Triết Học
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nhóm biên soạn triết học
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Tập 4
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tâm lý học và đạo đức học
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2007
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 209tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đây là tập sách thứ 4 trong bộ Hỏi đáp triết học trình bày nội dung Tâm lý học và Đạo đức học. Với những thông tin cơ bản được giới thiệu trong sách, mong rằng sẽ giúp bạn có thêm hành trang cần thiết cho cuộc hành trình vào thế giới triết học mà các bạn đã có dịp “dạo chơi” ở ba tập sách đã xuất bản trước đó.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đạo đức học
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Nhóm biên soạn triết học
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1151/1151/7.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1151/1151/7.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1148 0.00 Sách