Ông Mục sư và chức vụ đối với thanh thiếu niên. (Record no. 11480)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01427nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071034.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 13:55:45
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Wiersbe, Warren W.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ông Mục sư và chức vụ đối với thanh thiếu niên.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Wiersbe, Warren W.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 4, 1970
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nếu muốn thành công, vị mục sư và các cấp lãnh đạo trong chi hội phải có một loạt chương trình phục vụ cho các thanh thiếu niên. Nhiều vị mục-sư thích thảo ra một chương-trình cho các thanh-niên rất thành công, thay vì gây dựng thành-công cho Ban Thanh niên. Chúng ta chỉ thẩm định việc mình làm bằng các bản thống-kê mà thôi, và quên rằng người chăn đang đi tìm con chiên lạc không hề la lên : ""Ha-lê-lu- gia! Bữa nay tôi còn 99 phần trăm số chiên của tôi !
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 34 (Tháng Tư), 1970
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1970
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 1-10
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 34 (Tháng Tư), 1970
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11480 0.00 Sách