Cuộc Phục hưng tại xứ Galles (Anh quốc) (Record no. 11481)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01369nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071034.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-12 14:14:10 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lewis, J. Penn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc Phục hưng tại xứ Galles (Anh quốc) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lewis, J. Penn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 4, 1970 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các cuộc nhóm họp tại Rhos bắt đầu chính ngày Thánh-Linh Đức Chúa Trời ngự xuống tại Loughor, qua chức vụ của ông Evan Roberts. Họ nhóm họp trong nhà thờ lớn nhất, còn các nhà thờ khác tạm nghỉ nhóm họp trong thời gian đó. Các buổi nhóm họp trong tuần lễ thứ nhứt cốt kêu gọi những ai tự nhận là Cơ đốc nhân, giúp họ cất bỏ hết trở lực trong đời sống, hoàn toàn đầu phục Đấng Christ và tiếp nhận Đức Thánh linh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 34 (Tháng Tư), 1970 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 11-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 34 (Tháng Tư), 1970 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11481 | 0.00 | Sách |