Các bức thơ của Chúa cho bảy Hội thánh ở Tiểu Á-Tế-Á (Record no. 11482)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01293nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071034.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-12 14:18:42 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Teng, Philip |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các bức thơ của Chúa cho bảy Hội thánh ở Tiểu Á-Tế-Á |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Teng, Philip |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | II. Các nan đề và thử nghiệm của bảy Hội thánh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 6, 1970 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bảy Hội thánh ở Tiểu Á-Tế-Á đã có một số các nan đề, vài điều trong số ấy cũng tạo thành các sự thử nghiệm của họ. Các nan đề của họ cũng giống các nan đề của chúng ta theo nhiều phương diện. Tinh thần thế gian là nan đề thứ nhất - tinh thần thế gian nghịch với sự bức hại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 36 (Tháng Sáu), 1970 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-6 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 36 (Tháng Sáu), 1970 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11482 | 0.00 | Sách |