Ông Mục sư với các lớp Kinh Thánh tại gia. (Record no. 11484)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01420nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071034.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-12 14:27:35 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hendricks, Howard G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ông Mục sư với các lớp Kinh Thánh tại gia. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hendricks, Howard G. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 6, 1970 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúa chúng ta nhập cuộc, đã bước vào đời sống của nhiều người, những người vốn là tội nhân rất cần đến ân điền Ngài. Nhưng đa số tín đồ lại ít khi chịu tiếp xúc với tội nhân. Họ dành phần lớn hay hầu hết thì giờ để sống với các tín đồ khác của Đảng Christ. Họ rất ngại phải gia nhập thể giới của những kẻ bị hư mất, vì sợ nhiễm tội, Chúa Jêsus Christ đã kết bạn với tội nhân mà không hề tham dự vào các tội ác của họ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 36 (Tháng Sáu), 1970 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 8-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 36 (Tháng Sáu), 1970 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11484 | 0.00 | Sách |