Ông Mục sư và chức vụ đối với tín đồ Nam giới. (Biểu ghi số 11485)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01413nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071034.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-12 14:33:01 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mattson, Lloyd D. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ông Mục sư và chức vụ đối với tín đồ Nam giới. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mattson, Lloyd D. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 8, 1970 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh Thánh là một quyền sách của đàn-ông. Nó là truyện tích về những người nam phục vụ Đức Chúa Trời. Chúa Jêsus đã dành phần lớn chức vụ Ngài đề huấn luyện cho mười hai người đàn ông. Đa số các bậc anh hùng trong lịch sử giáo - hội là đàn ông. Tin - lành là sứ - điệp của Đức Chúa Trời cho đàn - ông cũng như là cho đàn-bà. Nhưng ngày nay, phần gánh vác công - việc Chúa trong các Hội thánh Cơ đốc giáo lại đặt nặng trên quý bà! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 38 (Tháng Tám), 1970 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-10 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 38 (Tháng Tám), 1970 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11485 | 0.00 | Sách |