Ông Mục sư với chương trình thăm viếng của Chi hội. (Record no. 11487)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01389nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071035.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 14:52:50
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Richards, Lawrence Q.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ông Mục sư với chương trình thăm viếng của Chi hội.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Richards, Lawrence Q.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 9, 1970
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Chữ «thăm viếng» thường gợi cho chúng ta những gương mặt bối rối. Và nó cũng khiến cho quý vị mục sư phải bắt đầu suy nghĩ một vấn đề nhỏ của mình: mục sư đi thăm tín-đồ, đi thăm bệnh viện, ""đêm thăm viếng"" tại nhà thờ, đi gỏ cửa từ nhà này sang nhà khác để làm chứng đạo, kêu gọi người ta đến viếng nhà thờ v.v. Thật là nhiều ý nghĩa, nhiều vấn đề đã được chứa đựng trong hai tiếng đó.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 39 (Tháng Chín), 1970
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1970
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 1-9
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 39 (Tháng Chín), 1970
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11487 0.00 Sách