Trò Chuyện Triết Học (Record no. 1149)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 03239nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065839.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:58 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 108000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 128 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B932-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Văn Nam Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trò Chuyện Triết Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi Văn Nam Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 447tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Triết học là một môn học không khó nhưng để nói chuyện về triết học cho mọi người nghe, mọi người cùng hiểu thì không phải dễ. Nhà nghiên cứu Bùi Văn Nam Sơn đã làm được điều ở vế thứ hai thông qua cuốn sách quý này. “Đây không phải là cuốn sách nhập môn triết học và cũng không hẳn là cuốn sách về lịch sử triết học, tuy nhiên nó có đủ các yếu tố của 2 loại sách đó.” (Huỳnh Như Phương) Tinh hoa triết học 25 thế kỷ được gói ghém trong 4 phần của 434 trang sách: Đường vào triết học, Khoa học và giáo dục, Con người tự nhiên và văn hóa, Kỹ thuật và công nghệ. Các vấn đề hóc búa của triết học được tác giả giản dị hóa tối đa có thể, các thuật ngữ triết học hay khái niệm trừu tượng được thay thế bằng ngôn ngữ đời thường, bằng những ví dụ thực tế và hình tượng cụ thể: chuyện bán phở và quán phở, chuyện người thợ hớt tóc và máy gặt đập liên hợp, chuyện gai nhọn và hoa hồng,… hay những tiêu đề đầy chất thơ: Cổ thụ ngàn năm hay chậu kiểng một mùa? Sáng như tơ mà chiều đã như sương, Sáng mai xõa tóc thả thuyền ta chơi, Như ong ăn mật, Từ tiếng hát nhân ngư, Quà tặng của thánh thần… Những người đọc không chuyên có thể dễ dàng tìm hiểu về triết học, các khái niệm cơ bản của triết học, các trào lưu và các triết gia kinh điển thông qua những lời văn nhẹ nhàng, cô đọng và hóm hỉnh. Qua cuốn sách, bạn đọc có thể hiểu được triết học là gì và lợi ích của nó đối với cuộc sống thường nhật. Tuy nhiên, tác giả không định nghĩa nó rõ ràng như cách thông thường người ta hay làm, việc hiểu được khái niệm là sản phẩm của quá trình tư duy biết - hiểu - cảm - ngộ mà tác giả là người thầy, người dẫn đường tin cậy và uyên thâm: cung cấp tư liệu, hướng dẫn phương pháp và giảng giải một cách dễ hiểu nhất. “Không thể có triết học nếu không có sự tự giải phóng tâm hồn. Điều ấy đòi hỏi sự dũng cảm, kể cả sự dũng cảm dấn mình vào chỗ bấp bênh, nghi ngờ, thất vọng.” |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tinh hoa triết học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tri thức nhân loại |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1152/tro-chuyen-triet-hoc.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/1152/tro-chuyen-triet-hoc.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1149 | 0.00 | Sách |