Lê-vi Ký - Một sách thích hiệp cho thời của chúng ta (Record no. 11490)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01418nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071035.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-12 15:12:27 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jarab, Charles |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lê-vi Ký - Một sách thích hiệp cho thời của chúng ta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jarab, Charles |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 2, 1971 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong một buổi nhóm-họp làm chứng ơn Chúa, một trong số những người tới dự đã nói một cách khinh-xuất rằng : ""Tôi không biết Lê-vi ký là gì nhưng biết mình đã được cứu"". Tôi đã phải ngạc nhiên tự hỏi liệu anh em yêu dấu đó có hiểu điều mình đã nói chăng. Anh ấy có biết Lê-vi ký có thể được coi là quyển sách đáng chú ý hơn hết trong Kinh Cựu-Ước không ? Nó chứa đựng nhiều lời chân thật của Đức Chúa Trời hơn bất cứ sách nào khác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 44 (Tháng Hai), 1971 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1971 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 6-10 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 44 (Tháng Hai), 1971 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11490 | 0.00 | Sách |