Người thợ rèn. (Biểu ghi số 11492)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01360nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071035.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 15:19:50
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Jeffrey, David Ivory
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Người thợ rèn.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Jeffrey, David Ivory
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 2, 1971
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Ở KORBA chỉ trong mấy tuần lễ có bốn người tin Chúa. Và họ không ngần ngại đến nhà bác thợ rèn nhóm họp. Hội-Thánh 6 người này định xây dựng nhà nhóm. Họ bị quan Tổng - trấn từ chối không cho đất. Họ cứ cầu nguyện. Hôm sau, ông Tổng trấn bị khan tiếng, phải đi mấy trăm cây số đến Addis Ababa chữa bệnh. Trong khi ông này vắng mặt thì một giao-kèo được ký-kết, giao-kèo này ông ta bắt-buộc phải nhận khi ông ta trở về.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 44 (Tháng Hai), 1971
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1971
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 13-14
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 44 (Tháng Hai), 1971
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11492 0.00 Sách