Hiện nay dịp tốt đã đến. (Record no. 11493)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01455nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071035.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-12 15:22:27 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Smith, T. A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hiện nay dịp tốt đã đến. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Smith, T. A. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 2, 1971 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hiện nay, dịp tốt đã đến với Colombia, Nam Mỹ châu. Đối với những người đã sống và phục vụ ở đất ấy suốt 25 năm nay, với đe dọa, bách hại, và có khi bị trục xuất từ vùng nầy đến vùng khác, thì sự tự do giảng Tin Lành hiện nay cho quần chúng là một bất ngờ kỳ lạ. Một mục sư hội Phước Âm hầu việc Chúa trong tỉnh Chaparral đã cho biết rằng tu sĩ Công giáo địa phương đã dùng máy phóng thanh kêu gọi dân chúng phải đi thờ phượng Chúa ngày Chúa nhựt mặc dù nơi nhà thờ Tin Lành hay Công giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 44 (Tháng Hai), 1971 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1971 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 44 (Tháng Hai), 1971 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11493 | 0.00 | Sách |