Giá phải trả. (Record no. 11495)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01548nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071035.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 15:34:46
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ludwig, Charles
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giá phải trả.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ludwig, Charles
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 3, 1971
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Một truyền đạo trẻ tuổi giàu có tên là James Hannington đọc thấy tin tức về việc mở cửa Tin-Lành cho Uganda thì mừng lắm. Nhưng vì còn bận soạn luận án cao học và coi sóc hội - thánh nên ông không để tâm nhiều đến Uganda được. Sau đó khi báo chí Anh đăng tin Smith và O'Neil, trong số ba người đến thủ đô Uganda, đã bị giết, Han- nington bị xúc động quá nên tức khắc nộp đơn đi Uganda. Ông ta còn lo không được nhận nên xin tự trả hết tiền di chuyền và một phần tiền lương. Hannington đi tàu tới Zanzibar năm 1882, Sau mấy tháng, ông bị bệnh phải về Anh-quốc, nhưng ông vẫn không chịu thua.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 45 (Tháng Ba), 1971
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1971
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 7-8
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 45 (Tháng Ba), 1971
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11495 0.00 Sách