Mang Thập tự giá hàng ngày - Lòng tan vỡ. (Record no. 11496)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01290nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071035.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-12 15:42:43
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hegre, T.A.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Mang Thập tự giá hàng ngày - Lòng tan vỡ.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hegre, T.A.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 3, 1971
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Phương pháp của Đức Chúa Trời làm cho chúng ta bể ra là bởi những sự hổ nhục, các điều này thử nghiệm chúng ta và làm cho chúng ta khó chịu. Vào mỗi trường hợp như thể chúng ta lựa chọn hoặc là bề ra hay là cứng lại. Trong những trường hợp như vậy nếu chúng ta lựa chọn đề bỏ sự giàu có, tính ngoan cố, mọi tham vọng, những danh tiếng của đời, mọi cảm tình
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 45 (Tháng Ba), 1971
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1971
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 9-13
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 45 (Tháng Ba), 1971
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11496 0.00 Sách