Đi vào Châu Phi. (Record no. 11498)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01751nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071035.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-12 15:50:34 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Braun, Willys K. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đi vào Châu Phi. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Braun, Willys K. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 1971 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những nhà giảng đạo Tin-Lành làm thể nào đề Tin-Lành hóa các khu vực này. Chỉ có một hi vọng cho dân cư ở các vùng ấy có tinh - thần truyền - đạo hoạt-động là nhờ vào chiến - dịch Tin- Lành toàn - quốc đề nhen lại ngọn lửa đã bị tàn lụi từ lâu. Kinshasa là một nơi như vậy. Một triệu người được thêm vào thành-phố sau độc lập nhưng hầu như Hội-thánh không thêm gì cả vì không có người giảng đạo, không có chiến-dịch, không có kêu-gọi truyền-giáo — không có như vậy trong vòng ro năm. Bây giờ bức tranh hoàn toàn thay đổi. Do sự cầu nguyện mà các phong-trào duy-vật, vô- thần đã được giảm thiều tại nhiều quốc gia ở Châu Phi. Nguyện Chúa ban cho Phi Châu được phục hưng và cứu - rỗi theo mức độ vô lượng của vịnh - hiền Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 45 (Tháng Ba), 1971 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1971 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 45 (Tháng Ba), 1971 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11498 | 0.00 | Sách |