Đời sống Cơ Đốc nhân trong Công vụ các Sứ đồ (Record no. 11499)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01842nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071035.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-12 16:00:08 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Simpson, Albert Benjamin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời sống Cơ Đốc nhân trong Công vụ các Sứ đồ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Đời sống trong tâm linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Simpson, Albert Benjamin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 6, 1971 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyền sách đặc-sắc nầy có thể được gọi là sách Tin-lành thứ năm. Bắt đầu từ chỗ các sách Tin-lành kết thúc, nó tiếp-tục về câu chuyện Chúa Jêsus-Christ, bày tỏ cho chúng ta về Chúa Jêsus- Christ thăng-thiên cũng như bốn sách Tin-lành viết về sự thành nhục thê của Chúa Jêsus-Christ. Do đó nếu gọi Công- vụ các Sứ-đồ là sách Tin-lành về Đấng Christ Phục-sinh cũng rất thích đáng. Tuy-nhiên, nhìn chung các sắc-thái tồng- quát của quyền sách như về những mẫu tâm-tính tín-đồ được mô-tả, trước tiên, chúng ta lưu-ý đến điều quan trọng nhất là: đời sống Cơ-đốc trong Công-vụ các Sứ-đồ luôn luôn liên kết với sự cư ngụ của Đức Thánh-Linh « Khi Thánh - Linh giáng trên các ngươi, thì các người sẽ nhận lấy quyền năng ». |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 48 (Tháng Sáu), 1971 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1971 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-12 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 48 (Tháng Sáu), 1971 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11499 | 0.00 | Sách |